Tiếng Anh: philosophy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哲学”
Chữ TRIẾT (哲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Chiết (折 - bẻ gãy, mổ xẻ phân tích) và Khẩu (口 - miệng). Bậc hiền triết là người có khả năng mổ xẻ tận gốc rễ của sự vật hiện tượng, sau đó diễn đạt thành đạo lý giản dị nuôi dưỡng lòng người.
Cầm cây rìu bén chặt nghiêng Miệng nói lời triết nghiêng nghiêng đất trời. Trên CHIẾT (折) dưới KHẨU (口) phân minh, Chữ TRIẾT (哲) sâu sắc nghĩa tình ngàn năm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 哲学 (TRIẾT HỌC) = 哲 (TRIẾT: triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng) + 学 (HỌC: học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt) → triết học. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "哲学" đọc là zhé (thanh 2) + xué (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

triết học
Phồn thể: 哲學
Hán Việt: TRIẾT HỌC
Tiếng Anh: philosophy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哲学”
Chữ TRIẾT (哲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Chiết (折 - bẻ gãy, mổ xẻ phân tích) và Khẩu (口 - miệng). Bậc hiền triết là người có khả năng mổ xẻ tận gốc rễ của sự vật hiện tượng, sau đó diễn đạt thành đạo lý giản dị nuôi dưỡng lòng người.
Cầm cây rìu bén chặt nghiêng Miệng nói lời triết nghiêng nghiêng đất trời. Trên CHIẾT (折) dưới KHẨU (口) phân minh, Chữ TRIẾT (哲) sâu sắc nghĩa tình ngàn năm.
Tập viết
Dùng trong câu
马克思主义哲学深刻揭示了自然界、人类社会与思维发展的普遍本质规律,是指导人类解放的强大思想武器。
Triết học Mác - Lênin đã hé lộ sâu sắc các quy luật bản chất phổ quát của giới tự nhiên, xã hội loài người và sự phát triển tư duy, là vũ khí tư tưởng mạnh mẽ chỉ đạo sự nghiệp giải phóng con người.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 哲学
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Đạo học ngày nay đã bỏ rồi. Mười người đi học chín người thôi.”
Từ “哲学” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哲 (U+54F2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 哲 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: zhé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng. Chữ TRIẾT (哲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Chiết (折 - bẻ gãy, mổ xẻ phân tích) và Khẩu (口 - miệng). Bậc hiền triết là người có khả năng mổ xẻ tận gốc rễ của sự vật hiện tượng, sau đó diễn đạt thành đạo lý giản dị nuôi dưỡng lòng người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIẾT: triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng; thường gặp trong ngữ cảnh: 哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 哲 (TRIẾT): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triết (哲): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 哲 (âm đọc TRIẾT): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng. Từ vựng thường đàm: 哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哲 (âm chuẩn TRIẾT): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIẾT (哲): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng; từ ghép thông dụng: 哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 哲 [U+54F2 · TRIẾT · zhé]: Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “哲学”