Tiếng Anh: to convene, to hold (a meeting/conference)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “召开”
Chữ TRIỆU (召): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 召开 (TRIỆU KHAI: triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)), 号召 (HIỆU TRIỆU: kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 召开 (TRIỆU KHAI) = 召 (TRIỆU: sắc lệnh của triều đình, triệu tập) + 开 (KHAI: mở, lái (xe)) → triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "召开" đọc là zhào (thanh 4) + kāi (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)
Phồn thể: 召開
Hán Việt: TRIỆU KHAI
Tiếng Anh: to convene, to hold (a meeting/conference)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “召开”
Chữ TRIỆU (召): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 召开 (TRIỆU KHAI: triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)), 号召 (HIỆU TRIỆU: kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Tập viết
Dùng trong câu
全国科学技术大会、国家科学技术奖励大会在人民大会堂隆重召开,表彰为科技事业作出卓越贡献的科学家。
Đại hội Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc và Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã được long trọng tổ chức tại Đại lễ đường Nhân dân, biểu dương các nhà khoa học có cống hiến kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 召开
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “召开” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 召 (U+53EC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắc lệnh của triều đình; triệu tập. Chữ TRIỆU (召): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 召开 (TRIỆU KHAI: triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)), 号召 (HIỆU TRIỆU: kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 召開 TRIỆU KHAI (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trẹo hàm
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 召 (TRIỆU): sắc lệnh của triều đình; triệu tập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (召開 TRIỆU KHAI (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệu (召): sắc lệnh của triều đình; triệu tập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 召 (âm đọc TRIỆU): sắc lệnh của triều đình; triệu tập. Từ vựng thường đàm: 召開 TRIỆU KHAI (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 召 (âm chuẩn TRIỆU): sắc lệnh của triều đình; triệu tập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 召 [U+53EC · TRIỆU · zhào]: sắc lệnh của triều đình; triệu tập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “召开”