Tiếng Anh: stretch mouth, grimace, grin
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咧”
Chữ LIỆT (咧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咧 [LIỆT, LÁC] → "căng miệng, nhăn mặt, cười toe toét". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "咧": 咧 liē (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → liě (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → lie (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

căng miệng, nhăn mặt, cười toe toét
Phồn thể: 咧
Hán Việt: LIỆT, LÁC
Tiếng Anh: stretch mouth, grimace, grin
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咧”
Chữ LIỆT (咧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “咧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咧 (U+54A7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phét lác
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
căng miệng, nhăn mặt, cười toe toét. Chữ LIỆT (咧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咧 (LIỆT): căng miệng, nhăn mặt, cười toe toét. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệt (咧): căng miệng, nhăn mặt, cười toe toét.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咧 (âm đọc LIỆT): căng miệng, nhăn mặt, cười toe toét.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咧 (âm chuẩn LIỆT): căng miệng, nhăn mặt, cười toe toét.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đánh sẹt một cái
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咧 [U+54A7 · LIỆT · liē / liě / lie]: căng miệng, nhăn mặt, cười toe toét.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咧”