Tiếng Anh: enjoin, instruct; charge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咛”
Chữ NINH (咛, phồn thể: 嚀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咛 [NINH] → "ra lệnh, hướng dẫn". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "咛" [níng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

ra lệnh, hướng dẫn; tính phí
Phồn thể: 嚀
Hán Việt: NINH
Tiếng Anh: enjoin, instruct; charge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咛”
Chữ NINH (咛, phồn thể: 嚀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“咛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“咛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “咛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咛 (U+549B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ra lệnh, hướng dẫn; tính phí. [Giản thể: 咛 ⇄ Phồn thể: 嚀 · 口 (8 nét) · Pinyin: níng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ra lệnh, hướng dẫn; tính phí. Chữ NINH (咛, phồn thể: 嚀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NINH: ra lệnh, hướng dẫn; tính phí.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嚀 (NINH): ra lệnh, hướng dẫn; tính phí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ninh (嚀): ra lệnh, hướng dẫn; tính phí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嚀 (âm đọc NINH): ra lệnh, hướng dẫn; tính phí.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嚀 (âm chuẩn NINH): ra lệnh, hướng dẫn; tính phí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NINH (嚀): ra lệnh, hướng dẫn; tính phí.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嚀 [U+549B · NINH · níng]: ra lệnh, hướng dẫn; tính phí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咛”