Tiếng Anh: instruct, order
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咐”
Chữ PHÓ (咐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 嘱咐 (CHÚC PHÓ: dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn), 吩咐 (PHÂN PHÓ: dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咐 (PHÓ: hướng dẫn, ra lệnh), thuộc bộ 口 (KHẨU). Gặp lại trong: 嘱咐 (CHÚC PHÓ), 吩咐 (PHÂN PHÓ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

hướng dẫn, ra lệnh
Phồn thể: 咐
Hán Việt: PHÓ
Tiếng Anh: instruct, order
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咐”
Chữ PHÓ (咐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 嘱咐 (CHÚC PHÓ: dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn), 吩咐 (PHÂN PHÓ: dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Tập viết
Dùng trong câu
“咐”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“咐” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 咐
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “咐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咐 (U+5490) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hướng dẫn, ra lệnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 咐 · 口 (Bộ KHẨU) (8 nét) · Pinyin: fù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hướng dẫn, ra lệnh. Chữ PHÓ (咐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 嘱咐 (CHÚC PHÓ: dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn), 吩咐 (PHÂN PHÓ: dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 囑咐 CHÚC PHÓ (dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn); 吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓ: hướng dẫn, ra lệnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 囑咐 CHÚC PHÓ (dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn); 吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咐 (PHÓ): hướng dẫn, ra lệnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (囑咐 CHÚC PHÓ (dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn); 吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phó (咐): hướng dẫn, ra lệnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咐 (âm đọc PHÓ): hướng dẫn, ra lệnh. Từ vựng thường đàm: 囑咐 CHÚC PHÓ (dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn); 吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咐 (âm chuẩn PHÓ): hướng dẫn, ra lệnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÓ (咐): hướng dẫn, ra lệnh; từ ghép thông dụng: 囑咐 CHÚC PHÓ (dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn); 吩咐 PHÂN PHÓ (dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咐 [U+5490 · PHÓ · fù]: hướng dẫn, ra lệnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咐”