Tiếng Anh: to spit out
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咅”
Chữ PHỦ (咅): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咅 [PHỦ] → "nhổ ra". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "咅" [pǒu — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nhổ ra
Phồn thể: 咅
Hán Việt: PHỦ
Tiếng Anh: to spit out
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咅”
Chữ PHỦ (咅): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“咅”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“咅” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “咅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咅 (U+5485) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhổ ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 咅 · 口 (8 nét) · Pinyin: pǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhổ ra. Chữ PHỦ (咅): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỦ: nhổ ra.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咅 (PHỦ): nhổ ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phủ (咅): nhổ ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咅 (âm đọc PHỦ): nhổ ra.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咅 (âm chuẩn PHỦ): nhổ ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỦ (咅): nhổ ra.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咅 [U+5485 · PHỦ · pǒu]: nhổ ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咅”