Tiếng Anh: 'OM'; bellow; (Cant.) dull, stupid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吽”
Chữ HỒNG (吽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吽 [HỒNG] → "'Ôi'". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "吽" [hōng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc
Phồn thể: 吽
Hán Việt: HỒNG
Tiếng Anh: 'OM'; bellow; (Cant.) dull, stupid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吽”
Chữ HỒNG (吽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“吽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“吽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “吽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吽 (U+543D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 吽 · 口 (7 nét) · Pinyin: hōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc. Chữ HỒNG (吽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒNG: 'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吽 (HỒNG): 'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồng (吽): 'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吽 (âm đọc HỒNG): 'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吽 (âm chuẩn HỒNG): 'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒNG (吽): 'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吽 [U+543D · HỒNG · hōng]: 'Ôi'; dưới đây; (Cant.) đần độn, ngu ngốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吽”