Tiếng Anh: exhort or enjoin repeatedly; bell, buzzer, chime
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叮铃”
Chữ ĐINH (叮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 叮嘱 (ĐINH CHÚC: dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 叮铃 [ĐINH LINH] gồm 叮 (ĐINH) + 铃 (LINH) → nghĩa tiếng Việt: "叮 (ĐINH): khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần". 🦊
Phát âm "叮铃": 叮 dīng (thanh 1 (55)) → 铃 líng (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

叮 (ĐINH): khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần; 铃 (LINH): chuông, tiếng chuông
Phồn thể: 叮鈴
Hán Việt: ĐINH LINH
Tiếng Anh: exhort or enjoin repeatedly; bell, buzzer, chime
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叮铃”
Chữ ĐINH (叮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 叮嘱 (ĐINH CHÚC: dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần).
Tập viết
Dùng trong câu
叮铃(相关词:叮嘱)
Cụm từ “叮铃” (ĐINH LINH) — 叮 (ĐINH): khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần; 铃 (LINH): chuông, tiếng chuông; từ liên hệ: 叮嘱 (ĐINH CHÚC: dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần).

Câu 1/1
Từ “叮铃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 叮 (U+53EE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 叮 · 口 (Bộ KHẨU) (5 nét) · Pinyin: dīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần. Chữ ĐINH (叮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 叮嘱 (ĐINH CHÚC: dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 叮囑 ĐINH CHÚC (dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐINH: khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần; thường gặp trong ngữ cảnh: 叮囑 ĐINH CHÚC (dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 叮 (ĐINH): khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (叮囑 ĐINH CHÚC (dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đinh (叮): khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 叮 (âm đọc ĐINH): khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần. Từ vựng thường đàm: 叮囑 ĐINH CHÚC (dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 叮 (âm chuẩn ĐINH): khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐINH (叮): khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần; từ ghép thông dụng: 叮囑 ĐINH CHÚC (dặn dò, ân cần căn dặn, dặn dò nhiều lần).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 叮 [U+53EE · ĐINH · dīng]: khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “叮铃”