Tiếng Anh: to refer to, to consult, in the light of, reference
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “参照”
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "参照" đọc là cān (thanh 1) + zhào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo
Phồn thể: 參照
Hán Việt: THAM CHIẾU
Tiếng Anh: to refer to, to consult, in the light of, reference
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “参照”
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Tập viết
Dùng trong câu
在制定前沿生物医药临床试验安全评价标准时,我国专家组参照了国际人用药品注册技术要求的最高全球规范。
Khi xây dựng tiêu chuẩn đánh giá an toàn thử nghiệm lâm sàng dược phẩm sinh học tiên phong, hội đồng chuyên gia nước ta đã tham chiếu các quy chuẩn toàn cầu cao nhất của Hội nghị Quốc tế về Hài hòa hóa các Thủ tục Đăng ký Dược phẩm Sử dụng cho Người (ICH).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 参照
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “参照” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 参 (U+53C2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc KHƯƠM (GDHN) của chữ 参.
tham chiến, tham gia
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con sam. Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAM: con sam; thường gặp trong ngữ cảnh: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 參 (THAM): con sam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tham (參): con sam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 參 (âm đọc THAM): con sam. Từ vựng thường đàm: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 參觀 THAM QUAN (tham quan); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 參照 THAM CHIẾU (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 參 (âm chuẩn THAM): con sam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “参照”