Tiếng Anh: dislike, detest, reject; satiate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厌”
Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “厌”
💡 厌 (âm Hán Việt: YẾM) → "không thích, ghét bỏ, bác bỏ". 🦊
Phát âm "厌" [yàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

không thích, ghét bỏ, bác bỏ; làm thỏa mãn
Phồn thể: 厭
Hán Việt: YẾM
Tiếng Anh: dislike, detest, reject; satiate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厌”
Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “厌”
Dùng trong câu
讨厌、厌恶
Từ ghép chứa chữ 厌: “讨厌” (THẢO YẾM — ghét); “厌恶” (YẾM Ố — ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).

Câu 1/1
Từ “厌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 厌 (U+538C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ướm hỏi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
không thích, ghét bỏ, bác bỏ; làm thỏa mãn. Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 討厭 THẢO YẾM (ghét); 厭惡 YẾM Ố (ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 厭 (YẾM): không thích, ghét bỏ, bác bỏ; làm thỏa mãn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (討厭 THẢO YẾM (ghét); 厭惡 YẾM Ố (ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yếm (厭): không thích, ghét bỏ, bác bỏ; làm thỏa mãn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 厭 (âm đọc YẾM): không thích, ghét bỏ, bác bỏ; làm thỏa mãn. Từ vựng thường đàm: 討厭 THẢO YẾM (ghét); 厭惡 YẾM Ố (ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 厭 (âm chuẩn YẾM): không thích, ghét bỏ, bác bỏ; làm thỏa mãn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 厭 [U+538C · YẾM · yàn]: không thích, ghét bỏ, bác bỏ; làm thỏa mãn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “厌”