Tiếng Anh: but, yet, however
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “却”
Chữ KHƯỚC (却, phồn thể: 卻): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 冷却 (LÃNH KHƯỚC: làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 却 (KHƯỚC: lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý)), thuộc bộ 卩 (TIẾT). Gặp lại trong: 冷却 (LÃNH KHƯỚC). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý)
Phồn thể: 卻
Hán Việt: KHƯỚC
Tiếng Anh: but, yet, however
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “却”
Chữ KHƯỚC (却, phồn thể: 卻): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 冷却 (LÃNH KHƯỚC: làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết)).
Tập viết
Dùng trong câu
他很忙,却来了。
Anh ấy bận, nhưng vẫn đến.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 却
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “却” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 却 (U+5374) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý). [Giản thể: 却 ⇄ Phồn thể: 卻 · 土 (Bộ THỔ) (7 nét) · Pinyin: què].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý). Chữ KHƯỚC (却, phồn thể: 卻): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 冷却 (LÃNH KHƯỚC: làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 冷卻 LÃNH KHƯỚC (làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHƯỚC: lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý); thường gặp trong ngữ cảnh: 冷卻 LÃNH KHƯỚC (làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卻 (KHƯỚC): lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (冷卻 LÃNH KHƯỚC (làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khước (卻): lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卻 (âm đọc KHƯỚC): lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý). Từ vựng thường đàm: 冷卻 LÃNH KHƯỚC (làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卻 (âm chuẩn KHƯỚC): lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHƯỚC (卻): lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý); từ ghép thông dụng: 冷卻 LÃNH KHƯỚC (làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卻 [U+5374 · KHƯỚC · què]: lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “却”