Tiếng Anh: to lack, to be short of, shortage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缺少”
Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缺少 (KHUYẾT THIỂU) = 缺 (KHUYẾT: thiếu, lỗ hổng, thâm hụt) + 少 (THIỂU: ít) → thiếu thốn, thiếu hụt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "缺少" đọc là quē (thanh 1) + shǎo (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thiếu thốn, thiếu hụt
Phồn thể: 缺少
Hán Việt: KHUYẾT THIỂU
Tiếng Anh: to lack, to be short of, shortage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缺少”
Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).
Tập viết
Dùng trong câu
我们缺少一位医生。
Chúng tôi thiếu một bác sĩ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 缺少
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Từ “缺少” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缺 (U+7F3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 缺 · 缶 (Bộ PHẪU) (10 nét) · Pinyin: quē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYẾT: thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt; thường gặp trong ngữ cảnh: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 缺 (KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuyết (缺): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 缺 (âm đọc KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Từ vựng thường đàm: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 缺 (âm chuẩn KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYẾT (缺): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt; từ ghép thông dụng: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 缺 [U+7F3A · KHUYẾT · quē]: thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缺少”