Tiếng Anh: measuring cup; wine container
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卮”
Chữ CHI (卮): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卮 (âm Hán Việt: CHI) → "cốc đo lường". 🦊
Phát âm "卮" [zhī — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cốc đo lường; thùng đựng rượu
Phồn thể: 卮
Hán Việt: CHI
Tiếng Anh: measuring cup; wine container
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卮”
Chữ CHI (卮): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“卮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“卮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “卮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卮 (U+536E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cốc đo lường; thùng đựng rượu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 卮 · 卩 (5 nét) · Pinyin: zhī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cốc đo lường; thùng đựng rượu. Chữ CHI (卮): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHI: cốc đo lường; thùng đựng rượu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卮 (CHI): cốc đo lường; thùng đựng rượu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chi (卮): cốc đo lường; thùng đựng rượu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卮 (âm đọc CHI): cốc đo lường; thùng đựng rượu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卮 (âm chuẩn CHI): cốc đo lường; thùng đựng rượu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHI (卮): cốc đo lường; thùng đựng rượu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卮 [U+536E · CHI · zhī]: cốc đo lường; thùng đựng rượu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卮”