Tiếng Anh: south, southern; non-, not, must, wrong; language, words; saying, expression
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “南非语”
Chữ NAM (南) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nhạc cụ bằng đồng hoặc chiếc lều che nắng với cây cối vươn lên trong vùng khí hậu ấm áp. Đối lập với phương Bắc giá lạnh, phương Nam là hướng đón ánh mặt trời rực rỡ, nơi THẢO MỘC (草木) sinh sôi bốn mùa. Trong văn hóa Á Đông, các bậc đế vương khi thiết triều luôn ngồi hướng về phương NAM (NAM DIỆN) để đón nhận nguồn dương khí sáng sủa.
Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 南非语 [NAM PHI NGỮ] gồm 南 (NAM) + 非 (PHI) + 语 (NGỮ) → nghĩa tiếng Việt: "南 (NAM): phía nam, hướng nam, miền Nam". 🦊
Phát âm "南非语": 南 nán (thanh 2 (35)) → 非 fēi (thanh 1 (55)) → 语 yǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

南 (NAM): phía nam, hướng nam, miền Nam; 非 (PHI): phi, không phải; 语 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.
Phồn thể: 南非語
Hán Việt: NAM PHI NGỮ
Tiếng Anh: south, southern; non-, not, must, wrong; language, words; saying, expression
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “南非语”
Chữ NAM (南) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nhạc cụ bằng đồng hoặc chiếc lều che nắng với cây cối vươn lên trong vùng khí hậu ấm áp. Đối lập với phương Bắc giá lạnh, phương Nam là hướng đón ánh mặt trời rực rỡ, nơi THẢO MỘC (草木) sinh sôi bốn mùa. Trong văn hóa Á Đông, các bậc đế vương khi thiết triều luôn ngồi hướng về phương NAM (NAM DIỆN) để đón nhận nguồn dương khí sáng sủa.
Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.
Tập viết
Dùng trong câu
南非语(相关词:指南针)
Cụm từ “南非语” (NAM PHI NGỮ) — 南 (NAM): phía nam, hướng nam, miền Nam; 非 (PHI): phi, không phải; 语 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.; từ liên hệ: 指南针 (CHỈ NAM CHÂM: la bàn, kim chỉ nam định hướng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 南非语
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “南非语” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 南 (U+5357) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phía nam, hướng nam, miền Nam. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 南 · 十 (Bộ THẬP) (9 nét) · Pinyin: nán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phía nam, hướng nam, miền Nam. Chữ NAM (南) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nhạc cụ bằng đồng hoặc chiếc lều che nắng với cây cối vươn lên trong vùng khí hậu ấm áp. Đối lập với phương Bắc giá lạnh, phương Nam là hướng đón ánh mặt trời rực rỡ, nơi THẢO MỘC (草木) sinh sôi bốn mùa. Trong văn hóa Á Đông, các bậc đế vương khi thiết triều luôn ngồi hướng về phương NAM (NAM DIỆN) để đón nhận nguồn dương khí sáng sủa. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 指南針 CHỈ NAM CHÂM (la bàn, kim chỉ nam định hướng); 廣南 QUẢNG NAM (Quảng nam); 中南 TRUNG NAM (Trung nam); 雲南 VÂN NAM (Nam); 越南 VIỆT NAM (Việt nam).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NAM: phía nam, hướng nam, miền nam; thường gặp trong ngữ cảnh: 指南針 CHỈ NAM CHÂM (la bàn, kim chỉ nam định hướng); 廣南 QUẢNG NAM (Quảng nam); 中南 TRUNG NAM (Trung nam); 雲南 VÂN NAM (Nam); 越南 VIỆT NAM (Việt nam).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 南 (NAM): phía nam, hướng nam, miền Nam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (指南針 CHỈ NAM CHÂM (la bàn, kim chỉ nam định hướng); 廣南 QUẢNG NAM (Quảng nam); 中南 TRUNG NAM (Trung nam); 雲南 VÂN NAM (Nam); 越南 VIỆT NAM (Việt nam)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nam (南): phía nam, hướng nam, miền Nam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 南 (âm đọc NAM): phía nam, hướng nam, miền Nam. Từ vựng thường đàm: 指南針 CHỈ NAM CHÂM (la bàn, kim chỉ nam định hướng); 廣南 QUẢNG NAM (Quảng nam); 中南 TRUNG NAM (Trung nam); 雲南 VÂN NAM (Nam); 越南 VIỆT NAM (Việt nam).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 南 (âm chuẩn NAM): phía nam, hướng nam, miền Nam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NAM (南): phía nam, hướng nam, miền Nam; từ ghép thông dụng: 指南針 CHỈ NAM CHÂM (la bàn, kim chỉ nam định hướng); 廣南 QUẢNG NAM (Quảng nam); 中南 TRUNG NAM (Trung nam); 雲南 VÂN NAM (Nam); 越南 VIỆT NAM (Việt nam).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 南 [U+5357 · NAM · nán]: phía nam, hướng nam, miền Nam.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “南非语”