Tiếng Anh: single, individual, only; lone
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “单”
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “单”
💡 单 (âm Hán Việt: THIỆN) → "duy nhất, cá nhân, duy nhất". 🦊
Phát âm "单" [shàn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn
Phồn thể: 單
Hán Việt: THIỆN
Tiếng Anh: single, individual, only; lone
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “单”
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “单”
Dùng trong câu
“单”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“单” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “单” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 单 (U+5355) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 單 (THIỆN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiện (單): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 單 (âm đọc THIỆN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Từ vựng thường đàm: 菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 單 (âm chuẩn THIỆN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
toa hàng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “单”