Tiếng Anh: soldier; servant; at last, finally
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卒”
Chữ THỐT (卒): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “卒”
💡 卒 (âm Hán Việt: THỐT, TỐT, TUẤT) → "người lính". 🦊
Phát âm "卒": 卒 cù (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → zú (thanh 2 (35)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

người lính; người hầu; cuối cùng, cuối cùng
Phồn thể: 卒
Hán Việt: THỐT, TỐT, TUẤT
Tiếng Anh: soldier; servant; at last, finally
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卒”
Chữ THỐT (卒): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “卒”
Dùng trong câu
Từ “卒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卒 (U+5352) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sĩ tốt, tiểu tốt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người lính; người hầu; cuối cùng, cuối cùng. Chữ THỐT (卒): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卒 (THỐT): người lính; người hầu; cuối cùng, cuối cùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thốt (卒): người lính; người hầu; cuối cùng, cuối cùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卒 (âm đọc THỐT): người lính; người hầu; cuối cùng, cuối cùng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卒 (âm chuẩn THỐT): người lính; người hầu; cuối cùng, cuối cùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
chùn chụt
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卒”