Tiếng Anh: to rise, to ascend, to promote, liter (L)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “升”
Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp.
Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 升 (THĂNG: lên, thăng cấp, mọc lên), thuộc bộ 十 (THẬP). Gặp lại trong: 飙升 (TIÊU THĂNG), 晋升 (TẤN THĂNG), 升级 (THĂNG CẤP). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích)
Phồn thể: 升
Hán Việt: THĂNG
Tiếng Anh: to rise, to ascend, to promote, liter (L)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “升”
Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp.
Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 升
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “升” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 升 (U+5347) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 升 · 廾 (Bộ CỦNG) (4 nét) · Pinyin: shēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích). Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THĂNG: lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích); thường gặp trong ngữ cảnh: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 升 (THĂNG): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thăng (升): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 升 (âm đọc THĂNG): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích). Từ vựng thường đàm: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 升 (âm chuẩn THĂNG): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THĂNG (升): lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích); từ ghép thông dụng: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã); 晉升 TẤN THĂNG (thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc); 升級 THĂNG CẤP (Thăng cấp, nâng cấp); 升龍 THĂNG LONG (Thăng Long); 升官 THĂNG QUAN (Thăng quan); 昇天 THĂNG THIÊN (Bay lên trời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 升 [U+5347 · THĂNG · shēng]: lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “升”