Tiếng Anh: pottery
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匋”
Chữ ĐÀO (匋): thuộc bộ BAO (勹), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 匋 (âm Hán Việt: ĐÀO) → "đồ gốm". 🦊
Phát âm "匋" [táo — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đồ gốm
Phồn thể: 匋
Hán Việt: ĐÀO
Tiếng Anh: pottery
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匋”
Chữ ĐÀO (匋): thuộc bộ BAO (勹), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“匋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“匋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “匋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 匋 (U+530B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồ gốm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 匋 · 勹 (8 nét) · Pinyin: táo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồ gốm. Chữ ĐÀO (匋): thuộc bộ BAO (勹), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀO: đồ gốm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 匋 (ĐÀO): đồ gốm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đào (匋): đồ gốm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 匋 (âm đọc ĐÀO): đồ gốm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 匋 (âm chuẩn ĐÀO): đồ gốm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀO (匋): đồ gốm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 匋 [U+530B · ĐÀO · táo]: đồ gốm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “匋”