Tiếng Anh: handful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匊”
Chữ CÚC (匊): thuộc bộ BAO (勹), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 匊 (âm Hán Việt: CÚC) → "một số ít". 🦊
Phát âm "匊" [jū — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

một số ít
Phồn thể: 匊
Hán Việt: CÚC
Tiếng Anh: handful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匊”
Chữ CÚC (匊): thuộc bộ BAO (勹), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“匊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“匊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “匊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 匊 (U+530A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một số ít. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 匊 · 勹 (8 nét) · Pinyin: jū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một số ít. Chữ CÚC (匊): thuộc bộ BAO (勹), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÚC: một số ít.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 匊 (CÚC): một số ít. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cúc (匊): một số ít.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 匊 (âm đọc CÚC): một số ít.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 匊 (âm chuẩn CÚC): một số ít.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÚC (匊): một số ít.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 匊 [U+530A · CÚC · jū]: một số ít.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “匊”