Tiếng Anh: hastily, in haste, hurriedly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匆”
Chữ THÔNG (匆): thuộc bộ BAO (勹), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 匆忙 (THÔNG MANG: vội vã, tất bật, vội vàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 匆 (âm Hán Việt: THÔNG) → "vội vã, vội vã, vội vã". 🦊
Phát âm "匆" [cōng — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

vội vã, vội vã, vội vã
Phồn thể: 匆
Hán Việt: THÔNG
Tiếng Anh: hastily, in haste, hurriedly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匆”
Chữ THÔNG (匆): thuộc bộ BAO (勹), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 匆忙 (THÔNG MANG: vội vã, tất bật, vội vàng).
Tập viết
Dùng trong câu
“匆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“匆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “匆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 匆 (U+5306) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vội vã, vội vã, vội vã. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 匆 · 勹 (Bộ BAO) (5 nét) · Pinyin: cōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vội vã, vội vã, vội vã. Chữ THÔNG (匆): thuộc bộ BAO (勹), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 匆忙 (THÔNG MANG: vội vã, tất bật, vội vàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔNG: vội vã, vội vã, vội vã; thường gặp trong ngữ cảnh: 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 匆 (THÔNG): vội vã, vội vã, vội vã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thông (匆): vội vã, vội vã, vội vã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 匆 (âm đọc THÔNG): vội vã, vội vã, vội vã. Từ vựng thường đàm: 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 匆 (âm chuẩn THÔNG): vội vã, vội vã, vội vã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔNG (匆): vội vã, vội vã, vội vã; từ ghép thông dụng: 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 匆 [U+5306 · THÔNG · cōng]: vội vã, vội vã, vội vã.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “匆”