Tiếng Anh: equal, impartially, uniform, even
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匀”
Chữ QUÂN (匀, phồn thể: 勻): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “匀”
💡 匀 (âm Hán Việt: QUÂN) → "bình đẳng, khách quan, thống nhất, đồng đều". 🦊
Phát âm "匀" [yún — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bình đẳng, khách quan, thống nhất, đồng đều
Phồn thể: 勻
Hán Việt: QUÂN
Tiếng Anh: equal, impartially, uniform, even
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “匀”
Chữ QUÂN (匀, phồn thể: 勻): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “匀”
Dùng trong câu
“匀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“匀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “匀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 匀 (U+5300) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bằng nhau. [Giản thể: 匀 ⇄ Phồn thể: 勻 · 勹 (Bộ BAO) (4 nét) · Pinyin: yún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bằng nhau. Chữ QUÂN (匀, phồn thể: 勻): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÂN: bằng nhau; thường gặp trong ngữ cảnh: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 勻 (QUÂN): bằng nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quân (勻): bằng nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 勻 (âm đọc QUÂN): bằng nhau. Từ vựng thường đàm: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 勻 (âm chuẩn QUÂN): bằng nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÂN (勻): bằng nhau; từ ghép thông dụng: 均勻 QUÂN QUÂN (đồng đều, đều đặn, phân bố đều).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 勻 [U+5300 · QUÂN · yún]: bằng nhau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “匀”