Tiếng Anh: strive; encourage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “励”
Chữ LỆ (励, phồn thể: 勵): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 鼓励 (CỔ LỆ: khuyến khích, động viên), 激励 (KÍCH LỆ: khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 励 (âm Hán Việt: LỆ) → "phấn đấu". 🦊
Phát âm "励" [lì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phấn đấu; khuyến khích
Phồn thể: 勵
Hán Việt: LỆ
Tiếng Anh: strive; encourage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “励”
Chữ LỆ (励, phồn thể: 勵): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 鼓励 (CỔ LỆ: khuyến khích, động viên), 激励 (KÍCH LỆ: khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).
Tập viết
Dùng trong câu
鼓励、激励
Từ ghép chứa chữ 励: “鼓励” (CỔ LỆ — khuyến khích, động viên); “激励” (KÍCH LỆ — khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng).

Câu 1/1
Từ “励” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 励 (U+52B1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phấn đấu; khuyến khích. [Giản thể: 励 ⇄ Phồn thể: 勵 · 厂 (Bộ HÁN) (7 nét) · Pinyin: lì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phấn đấu; khuyến khích. Chữ LỆ (励, phồn thể: 勵): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 鼓励 (CỔ LỆ: khuyến khích, động viên), 激励 (KÍCH LỆ: khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỆ: phấn đấu; khuyến khích; thường gặp trong ngữ cảnh: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 勵 (LỆ): phấn đấu; khuyến khích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lệ (勵): phấn đấu; khuyến khích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 勵 (âm đọc LỆ): phấn đấu; khuyến khích. Từ vựng thường đàm: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 勵 (âm chuẩn LỆ): phấn đấu; khuyến khích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỆ (勵): phấn đấu; khuyến khích; từ ghép thông dụng: 鼓勵 CỔ LỆ (khuyến khích, động viên); 激勵 KÍCH LỆ (khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 勉勵 MIỄN LỆ (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 勵 [U+52B1 · LỆ · lì]: phấn đấu; khuyến khích.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “励”