Tiếng Anh: to restrict, to constrain, constraint, check and balance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “制约”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 制约 (CHẾ ƯỚC) = 制 (CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ) + 约 (ƯỚC: hiệp ước, thỏa thuận, giao ước) → ràng buộc, kìm hãm chi phối hạn chế. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "制约" đọc là zhì (thanh 4) + yuē (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ràng buộc, kìm hãm chi phối hạn chế
Phồn thể: 制約
Hán Việt: CHẾ ƯỚC
Tiếng Anh: to restrict, to constrain, constraint, check and balance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “制约”
Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.
Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.
Tập viết
Dùng trong câu
我们必须打好关键核心技术攻坚战,彻底破除制约高水平科技自立自强与现代产业升级发展的卡脖子技术堵点。
Chúng ta bắt buộc phải đánh tốt trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt, phá bỏ triệt để các điểm nghẽn công nghệ nghẽn cổ chai kìm hãm ràng buộc sự phát triển nâng cấp công nghiệp hiện đại và tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 制约
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “制约” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 制 (U+5236) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 制 · 牛 (Bộ NGƯU) (8 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẾ: chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; thường gặp trong ngữ cảnh: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chế (制): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 制 (âm đọc CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát. Từ vựng thường đàm: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 制 (âm chuẩn CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẾ (制): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; từ ghép thông dụng: 限制 HẠN CHẾ (hạn chế, giới hạn); 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy); 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 制定 CHẾ ĐỊNH (lập ra, ban hành, hoạch định (kế hoạch, luật)); 制度 CHẾ ĐỘ (chế độ, thể chế, quy chế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 制 [U+5236 · CHẾ · zhì]: Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “制约”