Tiếng Anh: publication, periodical; publish
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刊”
Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刊 (âm Hán Việt: SAN) → "xuất bản, định kỳ". 🦊
Phát âm "刊" [kān — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

xuất bản, định kỳ; xuất bản
Phồn thể: 刊
Hán Việt: SAN
Tiếng Anh: publication, periodical; publish
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刊”
Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Tập viết
Dùng trong câu
刊登、刊物
Từ ghép chứa chữ 刊: “刊登” (SAN ĐĂNG — đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); “刊物” (SAN VẬT — ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).

Câu 1/1
Từ “刊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刊 (U+520A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xuất bản, định kỳ; xuất bản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 刊 · 干 (Bộ CAN) (5 nét) · Pinyin: kān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xuất bản, định kỳ; xuất bản. Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SAN: xuất bản, định kỳ; xuất bản; thường gặp trong ngữ cảnh: 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刊 (SAN): xuất bản, định kỳ; xuất bản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
San (刊): xuất bản, định kỳ; xuất bản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刊 (âm đọc SAN): xuất bản, định kỳ; xuất bản. Từ vựng thường đàm: 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刊 (âm chuẩn SAN): xuất bản, định kỳ; xuất bản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SAN (刊): xuất bản, định kỳ; xuất bản; từ ghép thông dụng: 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刊 [U+520A · SAN · kān]: xuất bản, định kỳ; xuất bản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刊”