Tiếng Anh: knife; radical number 18
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刂”
Chữ ĐAO (刂): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刂 [ĐAO] → "con dao". Cấu tạo có bộ ĐAO (con dao, sự cắt xẻ phân định). 🦊
Phát âm "刂" [dāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

con dao; căn số 18
Phồn thể: 刂
Hán Việt: ĐAO
Tiếng Anh: knife; radical number 18
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刂”
Chữ ĐAO (刂): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “刂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刂 (U+5202) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con dao; căn số 18. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 刂 · 刀 (ĐAO) (2 nét) · Pinyin: dāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con dao; căn số 18. Chữ ĐAO (刂): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐAO: con dao; căn số 18.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刂 (ĐAO): con dao; căn số 18. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đao (刂): con dao; căn số 18.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刂 (âm đọc ĐAO): con dao; căn số 18.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刂 (âm chuẩn ĐAO): con dao; căn số 18.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐAO (刂): con dao; căn số 18.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刂 [U+5202 · ĐAO · dāo]: con dao; căn số 18.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刂”