Tiếng Anh: condition, situation; furthermore
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “况”
Chữ HUỐNG (况, phồn thể: 況): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 情况 (TÌNH HUỐNG: tình hình, hoàn cảnh, tình huống), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 况 (âm Hán Việt: HUỐNG) → "điều kiện, hoàn cảnh". 🦊
Phát âm "况" [kuàng — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa
Phồn thể: 況
Hán Việt: HUỐNG
Tiếng Anh: condition, situation; furthermore
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “况”
Chữ HUỐNG (况, phồn thể: 況): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 情况 (TÌNH HUỐNG: tình hình, hoàn cảnh, tình huống), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Tập viết
Dùng trong câu
情况、何况
Từ ghép chứa chữ 况: “情况” (TÌNH HUỐNG — tình hình, hoàn cảnh, tình huống); “何况” (HÀ HUỐNG — hơn nữa, huống hồ, huống chi).

Câu 1/1
Từ “况” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 况 (U+51B5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa. [Giản thể: 况 ⇄ Phồn thể: 況 · 冫 (Bộ BĂNG) (7 nét) · Pinyin: kuàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa. Chữ HUỐNG (况, phồn thể: 況): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 情况 (TÌNH HUỐNG: tình hình, hoàn cảnh, tình huống), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 情況 TÌNH HUỐNG (tình hình, hoàn cảnh, tình huống); 何況 HÀ HUỐNG (hơn nữa, huống hồ, huống chi); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUỐNG: điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa; thường gặp trong ngữ cảnh: 情況 TÌNH HUỐNG (tình hình, hoàn cảnh, tình huống); 何況 HÀ HUỐNG (hơn nữa, huống hồ, huống chi); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 況 (HUỐNG): điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (情況 TÌNH HUỐNG (tình hình, hoàn cảnh, tình huống); 何況 HÀ HUỐNG (hơn nữa, huống hồ, huống chi); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huống (況): điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 況 (âm đọc HUỐNG): điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa. Từ vựng thường đàm: 情況 TÌNH HUỐNG (tình hình, hoàn cảnh, tình huống); 何況 HÀ HUỐNG (hơn nữa, huống hồ, huống chi); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 況 (âm chuẩn HUỐNG): điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUỐNG (況): điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa; từ ghép thông dụng: 情況 TÌNH HUỐNG (tình hình, hoàn cảnh, tình huống); 何況 HÀ HUỐNG (hơn nữa, huống hồ, huống chi); 狀況 TRẠNG HUỐNG (tình trạng, trạng thái, hiện trạng); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 況 [U+51B5 · HUỐNG · kuàng]: điều kiện, hoàn cảnh; hơn nữa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “况”