Tiếng Anh: surname; gallop; by dint of
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冯”
Chữ PHÙNG (冯, phồn thể: 馮): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 冯 (âm Hán Việt: PHÙNG) → "Phùng (họ Phùng". 🦊
Phát âm "冯" [féng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Phùng (họ Phùng; Họ Phùng; ý nghĩa cưỡi gió đạp sóng, dũng cảm vượt mọi thử thách.).
Phồn thể: 馮
Hán Việt: PHÙNG
Tiếng Anh: surname; gallop; by dint of
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冯”
Chữ PHÙNG (冯, phồn thể: 馮): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“冯”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Phùng” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “冯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 冯 (U+51AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họ; phi nước đại; bởi ý định của. [Giản thể: 冯 ⇄ Phồn thể: 馮 · 馬 (5 nét) · Pinyin: féng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ; phi nước đại; bởi ý định của. Chữ PHÙNG (冯, phồn thể: 馮): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 5 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 馮 (PHÙNG): họ; phi nước đại; bởi ý định của. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phùng (馮): họ; phi nước đại; bởi ý định của.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 馮 (âm đọc PHÙNG): họ; phi nước đại; bởi ý định của.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 馮 (âm chuẩn PHÙNG): họ; phi nước đại; bởi ý định của.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÙNG (馮): họ; phi nước đại; bởi ý định của.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 馮 [U+51AF · PHÙNG · féng]: họ; phi nước đại; bởi ý định của.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “冯”