Tiếng Anh: entrance, entry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “入口”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 入口 (NHẬP KHẨU) = 入 (NHẬP: đi vào, thâm nhập, gia nhập) + 口 (KHẨU: miệng, mồm, cửa ngõ) → lối vào, cửa vào, ngõ vào. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "入口" đọc là rù (thanh 4) + kǒu (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lối vào, cửa vào, ngõ vào
Phồn thể: 入口
Hán Việt: NHẬP KHẨU
Tiếng Anh: entrance, entry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “入口”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.
Tập viết
Dùng trong câu
这是公园入口。
Đây là lối vào công viên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 入口
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “入口” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 入 (U+5165) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 入 · 入 (Bộ NHẬP) (2 nét) · Pinyin: rù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận. Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 收入 THU NHẬP (thu nhập); 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)); 不入虎穴 BẤT NHẬP HỔ HUYỆT (Không vào hang cọp); 投入 ĐẦU NHẬP (Đầu tư, dốc sức vào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẬP: đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận; thường gặp trong ngữ cảnh: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 收入 THU NHẬP (thu nhập); 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)); 不入虎穴 BẤT NHẬP HỔ HUYỆT (Không vào hang cọp); 投入 ĐẦU NHẬP (Đầu tư, dốc sức vào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 入 (NHẬP): Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 收入 THU NHẬP (thu nhập); 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)); 不入虎穴 BẤT NHẬP HỔ HUYỆT (Không vào hang cọp); 投入 ĐẦU NHẬP (Đầu tư, dốc sức vào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhập (入): Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 入 (âm đọc NHẬP): Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận. Từ vựng thường đàm: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 收入 THU NHẬP (thu nhập); 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)); 不入虎穴 BẤT NHẬP HỔ HUYỆT (Không vào hang cọp); 投入 ĐẦU NHẬP (Đầu tư, dốc sức vào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 入 (âm chuẩn NHẬP): Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẬP (入): Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận; từ ghép thông dụng: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 收入 THU NHẬP (thu nhập); 輸入 THÂU NHẬP (nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)); 不入虎穴 BẤT NHẬP HỔ HUYỆT (Không vào hang cọp); 投入 ĐẦU NHẬP (Đầu tư, dốc sức vào).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 入 [U+5165 · NHẬP · rù]: Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “入口”