Tiếng Anh: slanted, inclined, biased, leaning, obstinately, remote
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偏”
Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 偏 (THIÊN: nghiêng một bên, nghiêng), thuộc bộ 人 (NHÂN). Gặp lại trong: 偏差 (THIÊN SAI), 偏见 (THIÊN KIẾN), 偏僻 (THIÊN TÍCH). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

lệch, nghiêng lệch; thiên lệch; hẻo lánh (hẻo lánh); cứ khăng khăng
Phồn thể: 偏
Hán Việt: THIÊN
Tiếng Anh: slanted, inclined, biased, leaning, obstinately, remote
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偏”
Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置纳米级超精密光刻透镜加工要求极高,表面几何曲率不能出现任何极微小偏离误差。
Gia công thấu kính quang khắc siêu chính xác cấp độ nanomet của thiết bị khoa học lớn có yêu cầu cực kỳ cao, độ cong hình học bề mặt không được xuất hiện bất kỳ sai số nghiêng lệch thiên lệch nhỏ bé nào.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 偏
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “偏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 偏 (U+504F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nghiêng một bên; nghiêng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 偏 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: piān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nghiêng một bên; nghiêng. Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 偏差 THIÊN SAI (sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật); 偏見 THIÊN KIẾN (định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi); 偏僻 THIÊN TÍCH (hẻo lánh, xa xôi, heo hút); 偏偏 THIÊN THIÊN (ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIÊN: nghiêng một bên; nghiêng; thường gặp trong ngữ cảnh: 偏差 THIÊN SAI (sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật); 偏見 THIÊN KIẾN (định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi); 偏僻 THIÊN TÍCH (hẻo lánh, xa xôi, heo hút); 偏偏 THIÊN THIÊN (ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 偏 (THIÊN): nghiêng một bên; nghiêng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (偏差 THIÊN SAI (sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật); 偏見 THIÊN KIẾN (định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi); 偏僻 THIÊN TÍCH (hẻo lánh, xa xôi, heo hút); 偏偏 THIÊN THIÊN (ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiên (偏): nghiêng một bên; nghiêng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 偏 (âm đọc THIÊN): nghiêng một bên; nghiêng. Từ vựng thường đàm: 偏差 THIÊN SAI (sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật); 偏見 THIÊN KIẾN (định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi); 偏僻 THIÊN TÍCH (hẻo lánh, xa xôi, heo hút); 偏偏 THIÊN THIÊN (ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 偏 (âm chuẩn THIÊN): nghiêng một bên; nghiêng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIÊN (偏): nghiêng một bên; nghiêng; từ ghép thông dụng: 偏差 THIÊN SAI (sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật); 偏見 THIÊN KIẾN (định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi); 偏僻 THIÊN TÍCH (hẻo lánh, xa xôi, heo hút); 偏偏 THIÊN THIÊN (ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 偏 [U+504F · THIÊN · piān]: nghiêng một bên; nghiêng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “偏”