Tiếng Anh: by means of, through
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “借由”
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 借由 [TÁ DO] gồm 借 (TÁ) + 由 (DO) → nghĩa tiếng Việt: "thông qua mượn cớ". 🦊
Phát âm "借由" [jièyóu — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

thông qua mượn cớ
Phồn thể: 借由
Hán Việt: TÁ DO
Tiếng Anh: by means of, through
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “借由”
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “借由” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 借 (U+501F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mượn, vay; nhân cơ hội. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 借 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: jièyóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mượn, vay; nhân cơ hội. Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁ: mượn, vay; nhân cơ hội; thường gặp trong ngữ cảnh: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 借 (TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tá (借): mượn, vay; nhân cơ hội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 借 (âm đọc TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội. Từ vựng thường đàm: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 借 (âm chuẩn TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁ (借): mượn, vay; nhân cơ hội; từ ghép thông dụng: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 借 [U+501F · TÁ · jièyóu]: mượn, vay; nhân cơ hội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “借由”