Tiếng Anh: with the help of, by means of, to draw on
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “借助”
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 借助 (TÁ TRỢ) = 借 (TÁ: mượn, vay, nhân cơ hội) + 助 (TRỢ: giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ) → nhờ vào, dựa vào, mượn sức. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "借助" đọc là jiè (thanh 4) + zhù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhờ vào, dựa vào, mượn sức
Phồn thể: 藉助
Hán Việt: TÁ TRỢ
Tiếng Anh: with the help of, by means of, to draw on
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “借助”
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Tập viết
Dùng trong câu
科学家借助超高分辨率冷冻电镜技术,成功在近原子分辨率水平上解析了关键致病病毒表面刺突蛋白的三维空间构象。
Các nhà khoa học nhờ vào công nghệ kính hiển vi điện tử truyền qua đông lạnh (Cryo-EM) độ phân giải siêu cao đã giải mã thành công cấu hình không gian 3D của protein gai trên bề mặt virus gây bệnh then chốt ở mức phân giải gần cấp độ nguyên tử.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 借助
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “借助” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 借 (U+501F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mượn, vay; nhân cơ hội. [Giản thể: 借 ⇄ Phồn thể: 藉 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: jiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mượn, vay; nhân cơ hội. Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁ: mượn, vay; nhân cơ hội; thường gặp trong ngữ cảnh: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 藉 (TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tá (藉): mượn, vay; nhân cơ hội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 藉 (âm đọc TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội. Từ vựng thường đàm: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 藉 (âm chuẩn TÁ): mượn, vay; nhân cơ hội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁ (藉): mượn, vay; nhân cơ hội; từ ghép thông dụng: 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm); 藉助 TÁ TRỢ (nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 藉 [U+501F · TÁ · jiè]: mượn, vay; nhân cơ hội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “借助”