Tiếng Anh: common saying, proverb, popular saying
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俗话”
Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 俗话 (TỤC THOẠI) = 俗 (TỤC: phong tục xã hội, thô tục, không tinh tế) + 话 (THOẠI: lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời) → tục ngữ, câu nói dân gian thường nói. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "俗话" đọc là sú (thanh 2) + huà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tục ngữ, câu nói dân gian thường nói
Phồn thể: 俗話
Hán Việt: TỤC THOẠI
Tiếng Anh: common saying, proverb, popular saying
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俗话”
Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).
Tập viết
Dùng trong câu
俗话说“功夫不负有心人”,只要我们在基础科学研究中坚持坐住冷板凳、勇攀高峰,就一定能够取得重大突破。
Tục ngữ dân gian có câu 'Có công mài sắt có ngày nên kim' (Công phu không phụ người có tâm), chỉ cần chúng ta trong nghiên cứu khoa học cơ bản kiên trì ngồi vững ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao thì nhất định sẽ gặt hái được những đột phá trọng đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 俗话
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “俗话” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 俗 (U+4FD7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 俗 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: sú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế. Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 俗話 TỤC THOẠI (tục ngữ, câu nói dân gian thường nói); 通俗 THÔNG TỤC (thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng); 習俗 TẬP TỤC (tập quán, phong tục tập quán truyền thống); 庸俗 DUNG TỤC (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỤC: phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế; thường gặp trong ngữ cảnh: 風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 俗話 TỤC THOẠI (tục ngữ, câu nói dân gian thường nói); 通俗 THÔNG TỤC (thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng); 習俗 TẬP TỤC (tập quán, phong tục tập quán truyền thống); 庸俗 DUNG TỤC (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俗 (TỤC): phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 俗話 TỤC THOẠI (tục ngữ, câu nói dân gian thường nói); 通俗 THÔNG TỤC (thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng); 習俗 TẬP TỤC (tập quán, phong tục tập quán truyền thống); 庸俗 DUNG TỤC (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tục (俗): phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俗 (âm đọc TỤC): phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế. Từ vựng thường đàm: 風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 俗話 TỤC THOẠI (tục ngữ, câu nói dân gian thường nói); 通俗 THÔNG TỤC (thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng); 習俗 TẬP TỤC (tập quán, phong tục tập quán truyền thống); 庸俗 DUNG TỤC (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俗 (âm chuẩn TỤC): phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỤC (俗): phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế; từ ghép thông dụng: 風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 俗話 TỤC THOẠI (tục ngữ, câu nói dân gian thường nói); 通俗 THÔNG TỤC (thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng); 習俗 TẬP TỤC (tập quán, phong tục tập quán truyền thống); 庸俗 DUNG TỤC (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俗 [U+4FD7 · TỤC · sú]: phong tục xã hội; thô tục, không tinh tế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “俗话”