Tiếng Anh: chivalrous person; knight-errant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侠”
Chữ HIỆP (侠, phồn thể: 俠): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 二 (NHỊ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 武侠 (VÕ HIỆP: võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “侠”
💡 侠 [HIỆP] → "người hào hiệp". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "侠" [xiá — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang
Phồn thể: 俠
Hán Việt: HIỆP
Tiếng Anh: chivalrous person; knight-errant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侠”
Chữ HIỆP (侠, phồn thể: 俠): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 二 (NHỊ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 武侠 (VÕ HIỆP: võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “侠”
Dùng trong câu
“侠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“侠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “侠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侠 (U+4FA0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang. [Giản thể: 侠 ⇄ Phồn thể: 俠 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: xiá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang. Chữ HIỆP (侠, phồn thể: 俠): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 二 (NHỊ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 武侠 (VÕ HIỆP: võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆP: người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang; thường gặp trong ngữ cảnh: 武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俠 (HIỆP): người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (俠): người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俠 (âm đọc HIỆP): người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang. Từ vựng thường đàm: 武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俠 (âm chuẩn HIỆP): người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆP (俠): người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang; từ ghép thông dụng: 武俠 VÕ HIỆP (võ hiệp, kiếm hiệp, truyện kiếm hiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俠 [U+4FA0 · HIỆP · xiá]: người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侠”