Tiếng Anh: to rely on, to depend on, backing, support
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “依靠”
Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 依靠 (Y KHÁO) = 依 (Y: dựa vào, được đặt vào, sự đồng ý) + 靠 (KHÁO: dựa vào, tin tưởng, gần) → dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "依靠" đọc là yī (thanh 1) + kào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc
Phồn thể: 依靠
Hán Việt: Y KHÁO
Tiếng Anh: to rely on, to depend on, backing, support
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “依靠”
Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).
Tập viết
Dùng trong câu
人民是历史的创造者,我们党始终紧紧依靠人民、尊重人民首创精神,汇聚起推进强国建设的磅礴力量。
Nhân dân là người sáng tạo ra lịch sử, Đảng ta luôn luôn gắn bó dựa vào nhân dân, tôn trọng tinh thần sáng kiến đầu tiên của nhân dân, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển để thúc đẩy xây dựng đất nước giàu mạnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 依靠
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “依靠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 依 (U+4F9D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 依 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: yī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Y: dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn; thường gặp trong ngữ cảnh: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 依 (Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Y (依): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 依 (âm đọc Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn. Từ vựng thường đàm: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 依 (âm chuẩn Y): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Y (依): dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn; từ ghép thông dụng: 依然 Y NHIÊN (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên); 依次 Y THỨ (lần lượt, theo thứ tự bài bản); 依舊 Y CỰU (vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi); 依据 Y CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc); 依賴 Y LẠI (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 依 [U+4F9D · Y · yī]: dựa vào, được đặt vào; sự đồng ý, tuân theo một mong muốn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “依靠”