Tiếng Anh: serve, attend upon; attendant, servant; samurai
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侍”
Chữ THỊ (侍) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) biểu ý và chữ TỰ (寺 - chốn công đường, chùa chiền) vừa biểu âm vừa gợi ý. Trong cổ văn, hình ảnh một người đứng trang nghiêm bên cạnh bậc tôn trưởng hoặc nơi chốn tôn nghiêm để chăm sóc, phục vụ đã tạo nên nghĩa gốc là hầu hạ, chầu chực. Mở rộng ra trong đạo làm người, chữ THỊ (侍) nhắc nhở về lòng hiếu thảo, sự tận tâm phụng dưỡng cha mẹ và kính trọng bậc bề trên.
Bộ NHÂN đứng cạnh ngôi chùa TỰ, Cung kính hầu bên chẳng quản công. Chăm sóc mẹ cha tròn chữ hiếu, Chân thành tận tụy giữ tấm lòng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 侍 [THỊ] → "Coi sóc, thân cận, gần gũi,…". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "侍" [shì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Coi sóc, thân cận, gần gũi,…
Phồn thể: 侍
Hán Việt: THỊ
Tiếng Anh: serve, attend upon; attendant, servant; samurai
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侍”
Chữ THỊ (侍) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) biểu ý và chữ TỰ (寺 - chốn công đường, chùa chiền) vừa biểu âm vừa gợi ý. Trong cổ văn, hình ảnh một người đứng trang nghiêm bên cạnh bậc tôn trưởng hoặc nơi chốn tôn nghiêm để chăm sóc, phục vụ đã tạo nên nghĩa gốc là hầu hạ, chầu chực. Mở rộng ra trong đạo làm người, chữ THỊ (侍) nhắc nhở về lòng hiếu thảo, sự tận tâm phụng dưỡng cha mẹ và kính trọng bậc bề trên.
Bộ NHÂN đứng cạnh ngôi chùa TỰ, Cung kính hầu bên chẳng quản công. Chăm sóc mẹ cha tròn chữ hiếu, Chân thành tận tụy giữ tấm lòng.
Tập viết
Dùng trong câu
“侍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“侍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “侍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侍 (U+4F8D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 侍 · 人 (8 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh. Chữ THỊ (侍) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) biểu ý và chữ TỰ (寺 - chốn công đường, chùa chiền) vừa biểu âm vừa gợi ý. Trong cổ văn, hình ảnh một người đứng trang nghiêm bên cạnh bậc tôn trưởng hoặc nơi chốn tôn nghiêm để chăm sóc, phục vụ đã tạo nên nghĩa gốc là hầu hạ, chầu chực. Mở rộng ra trong đạo làm người, chữ THỊ (侍) nhắc nhở về lòng hiếu thảo, sự tận tâm phụng dưỡng cha mẹ và kính trọng bậc bề trên. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 內侍 NỘI THỊ (Nội thị); 侍讀 THỊ ĐẬU (Thị độc); 侍女 THỊ NỮ (Nữ); 侍衛 THỊ VỆ (Thị vệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỊ: hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 內侍 NỘI THỊ (Nội thị); 侍讀 THỊ ĐẬU (Thị độc); 侍女 THỊ NỮ (Nữ); 侍衛 THỊ VỆ (Thị vệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 侍 (THỊ): Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (內侍 NỘI THỊ (Nội thị); 侍讀 THỊ ĐẬU (Thị độc); 侍女 THỊ NỮ (Nữ); 侍衛 THỊ VỆ (Thị vệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thị (侍): Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 侍 (âm đọc THỊ): Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh. Từ vựng thường đàm: 內侍 NỘI THỊ (Nội thị); 侍讀 THỊ ĐẬU (Thị độc); 侍女 THỊ NỮ (Nữ); 侍衛 THỊ VỆ (Thị vệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 侍 (âm chuẩn THỊ): Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỊ (侍): Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh; từ ghép thông dụng: 內侍 NỘI THỊ (Nội thị); 侍讀 THỊ ĐẬU (Thị độc); 侍女 THỊ NỮ (Nữ); 侍衛 THỊ VỆ (Thị vệ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 侍 [U+4F8D · THỊ · shì]: Hầu hạ, phụng dưỡng, chầu chực bên cạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侍”