Tiếng Anh: strong, robust; exact, correct
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佶”
Chữ CÁT (佶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 佶 [CÁT] → "mạnh mẽ, cường tráng". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "佶" [jí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng
Phồn thể: 佶
Hán Việt: CÁT
Tiếng Anh: strong, robust; exact, correct
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佶”
Chữ CÁT (佶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“佶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“佶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “佶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 佶 (U+4F76) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 佶 · 人 (8 nét) · Pinyin: jí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng. Chữ CÁT (佶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁT: mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佶 (CÁT): mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cát (佶): mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佶 (âm đọc CÁT): mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佶 (âm chuẩn CÁT): mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁT (佶): mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 佶 [U+4F76 · CÁT · jí]: mạnh mẽ, cường tráng; chính xác, đúng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “佶”