Tiếng Anh: Buddha; of Buddhism; merciful person; Buddhist image; the dead (Japanese); orchid; elegant, graceful; Miscanthus sinensis; language, words; saying, expression
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “佛” đọc là “fó” (PHẬT) khi nói về “Đức Phật, đạo Phật, chùa Phật”; chỉ đọc là “fú” (PHẤT) duy nhất trong từ 仿佛 (fǎngfú - dường như, tựa như).
Phật, Đức Phật, Phật giáo (佛教)
VD: 佛教 (Fó jiào), 佛像 (fó xiàng)
dường như, giống như, phảng phất (trong 仿佛)
VD: 仿佛 (fǎng fú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佛兰芒语”
Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 佛兰芒语 [PHẬT LAN MANG NGỮ] gồm 佛 (PHẬT) + 兰 (LAN) + 芒 (MANG) + 语 (NGỮ) → nghĩa tiếng Việt: "佛 (PHẬT):". 🦊
Phát âm "佛兰芒语": 佛 fó (thanh 2 (35)) → 兰 lán (thanh 2 (35)) → 芒 máng (thanh 2 (35)) → 语 yǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

佛 (PHẬT):; 兰 (LAN): phong lan; 芒 (MANG): Miscanthus sinensis; 语 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.
Phồn thể: 佛蘭芒語
Hán Việt: PHẬT LAN MANG NGỮ
Tiếng Anh: Buddha; of Buddhism; merciful person; Buddhist image; the dead (Japanese); orchid; elegant, graceful; Miscanthus sinensis; language, words; saying, expression
Chữ “佛” đọc là “fó” (PHẬT) khi nói về “Đức Phật, đạo Phật, chùa Phật”; chỉ đọc là “fú” (PHẤT) duy nhất trong từ 仿佛 (fǎngfú - dường như, tựa như).
Phật, Đức Phật, Phật giáo (佛教)
VD: 佛教 (Fó jiào), 佛像 (fó xiàng)
dường như, giống như, phảng phất (trong 仿佛)
VD: 仿佛 (fǎng fú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佛兰芒语”
Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).
Tập viết
Dùng trong câu
佛兰芒语(相关词:仿佛)
Cụm từ “佛兰芒语” (PHẬT LAN MANG NGỮ) — 佛 (PHẬT): ; 兰 (LAN): phong lan; 芒 (MANG): Miscanthus sinensis; 语 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.; từ liên hệ: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).

Câu 1/1
Từ “佛兰芒语” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 佛 (U+4F5B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 佛 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: fó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT). Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẬT: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 佛 (phật); thường gặp trong ngữ cảnh: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佛 (PHẬT): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phật (佛): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佛 (âm đọc PHẬT): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT). Từ vựng thường đàm: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佛 (âm chuẩn PHẬT): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẬT (佛): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT); từ ghép thông dụng: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 佛 [U+4F5B · PHẬT · fó]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 佛 (PHẬT).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “佛兰芒语”