Tiếng Anh: position, place, location, seat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “位置”
Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.
Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 位置 (VỊ TRÍ) = 位 (VỊ: vị (lượng từ lịch sự chỉ người), chỗ ngồi, vị trí) + 置 (TRÍ: nơi, bố trí, đặt sang một bên) → vị trí, địa điểm, chỗ đứng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "位置" đọc là wèi (thanh 4) + zhi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vị trí, địa điểm, chỗ đứng
Phồn thể: 位置
Hán Việt: VỊ TRÍ
Tiếng Anh: position, place, location, seat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “位置”
Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.
Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.
Tập viết
Dùng trong câu
北斗高精度卫星导航系统能够向全球各类智能终端提供厘米级甚至毫米级的极速精准定位位置服务。
Hệ thống vệ tinh định vị Bắc Đẩu độ chính xác cao có thể cung cấp dịch vụ định vị vị trí siêu tốc chuẩn xác đến từng centimet, thậm chí là milimet cho các loại thiết bị đầu cuối thông minh trên toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 位置
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “位置” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 位 (U+4F4D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 位 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: wèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí. Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỊ: vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí; thường gặp trong ngữ cảnh: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 位 (VỊ): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vị (位): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 位 (âm đọc VỊ): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí. Từ vựng thường đàm: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 位 (âm chuẩn VỊ): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỊ (位): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí; từ ghép thông dụng: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 位 [U+4F4D · VỊ · wèi]: vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “位置”