Tiếng Anh: to appoint, appointment, to designate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “任命”
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 任命 (NHIỆM MỆNH) = 任 (NHIỆM: tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm) + 命 (MỆNH: cuộc sống, số mệnh, vận may) → bổ nhiệm, chỉ định chức vụ chính thức. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "任命" đọc là rèn (thanh 4) + mìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bổ nhiệm, chỉ định chức vụ chính thức
Phồn thể: 任命
Hán Việt: NHIỆM MỆNH
Tiếng Anh: to appoint, appointment, to designate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “任命”
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Tập viết
Dùng trong câu
国务院依法正式任命多位具有世界级学术影响力的领军科学家担任国家实验室主任与重大科研专项首席科学家。
Quốc vụ viện (Chính phủ) theo quy định của pháp luật đã chính thức bổ nhiệm nhiều nhà khoa học đầu ngành sở hữu tầm ảnh hưởng học thuật đẳng cấp thế giới giữ chức vụ Chủ nhiệm Phòng Thí nghiệm Quốc gia và Nhà khoa học Trưởng các đề án nghiên cứu khoa học trọng đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 任命
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “任命” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 任 (U+4EFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhậm chức
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 任 (NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiệm (任): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 任 (âm đọc NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Từ vựng thường đàm: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 任 (âm chuẩn NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nhằm khi; nhằm lúc; nhằm thì; nhằm thuở; nhằm vào
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “任命”