Tiếng Anh: to make, to cause, order, command, season
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “令”
Chữ LỆNH (令): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 司令 (TI LỆNH: tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên), 指令 (CHỈ LỆNH: chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 令 [LỆNH] → "khiến cho, làm cho". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "令" [lìng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

khiến cho, làm cho; mệnh lệnh; tiết lệnh
Phồn thể: 令
Hán Việt: LỆNH
Tiếng Anh: to make, to cause, order, command, season
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “令”
Chữ LỆNH (令): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 司令 (TI LỆNH: tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên), 指令 (CHỈ LỆNH: chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).
Tập viết
Dùng trong câu
中国自主建造空间站展现出的非凡科技实力与大国担当,令全世界科学界为之由衷赞叹。
Thực lực khoa học công nghệ phi phàm và tinh thần gánh vác trách nhiệm nước lớn do việc Trung Quốc tự chủ xây dựng trạm vũ trụ phô diễn đã khiến cho làm cho giới khoa học toàn thế giới phải từ đáy lòng thán phục.

Câu 1/1
Từ “令” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 令 (U+4EE4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 令 · 人 (Bộ NHÂN) (5 nét) · Pinyin: lìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra. Chữ LỆNH (令): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 司令 (TI LỆNH: tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên), 指令 (CHỈ LỆNH: chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên); 指令 CHỈ LỆNH (chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỆNH: ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên); 指令 CHỈ LỆNH (chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 令 (LỆNH): ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên); 指令 CHỈ LỆNH (chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lệnh (令): ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 令 (âm đọc LỆNH): ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra. Từ vựng thường đàm: 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên); 指令 CHỈ LỆNH (chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 令 (âm chuẩn LỆNH): ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỆNH (令): ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra; từ ghép thông dụng: 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự); 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên); 指令 CHỈ LỆNH (chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 令 [U+4EE4 · LỆNH · lìng]: ra lệnh, ra lệnh; 'chỉ huy', thẩm phán; cho phép, gây ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “令”