代号
(Phồn thể: 代號)Tiếng Anh: code name, cryptonym, code number
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “代号”
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 代号 [ĐẠI HIỆU] gồm 代 (ĐẠI) + 号 (HIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "mật danh, mã hiệu, tên mã dự án". 🦊
Phát âm "代号" [dàihào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mật danh, mã hiệu, tên mã dự án
Phồn thể: 代號
Hán Việt: ĐẠI HIỆU
Tiếng Anh: code name, cryptonym, code number
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “代号”
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
该型号深空探测绝密战略工程在立项之初被赋予了一个具有浓厚传统文化底蕴的专属科研代号。
Công trình chiến lược tuyệt mật thám trắc không gian sâu thuộc dòng này vào lúc ban đầu lập dự án đã được trao tặng một mật danh mã hiệu nghiên cứu khoa học độc quyền mang đậm bề dày văn hóa truyền thống.

Câu 1/1
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “代号” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “代号”