Tiếng Anh: rely upon; protector; fight; war, weaponry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仗”
Chữ TRƯỢNG (仗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 打仗 (ĐẢ TRƯỢNG: đánh trận, chiến đấu, tham chiến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “仗”
💡 仗 [TRƯỢNG] → "trông cậy vào". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "仗" [zhàng — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

trông cậy vào; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí
Phồn thể: 仗
Hán Việt: TRƯỢNG
Tiếng Anh: rely upon; protector; fight; war, weaponry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仗”
Chữ TRƯỢNG (仗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 打仗 (ĐẢ TRƯỢNG: đánh trận, chiến đấu, tham chiến).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “仗”
Dùng trong câu
打仗
Từ ghép chứa chữ 仗: “打仗” (ĐẢ TRƯỢNG — đánh trận, chiến đấu, tham chiến).

Câu 1/1
Từ “仗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 仗 (U+4ED7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 仗 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (5 nét) · Pinyin: zhàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí. Chữ TRƯỢNG (仗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 打仗 (ĐẢ TRƯỢNG: đánh trận, chiến đấu, tham chiến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打仗 ĐẢ TRƯỢNG (đánh trận, chiến đấu, tham chiến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRƯỢNG: trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí; thường gặp trong ngữ cảnh: 打仗 ĐẢ TRƯỢNG (đánh trận, chiến đấu, tham chiến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 仗 (TRƯỢNG): trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打仗 ĐẢ TRƯỢNG (đánh trận, chiến đấu, tham chiến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trượng (仗): trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 仗 (âm đọc TRƯỢNG): trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí. Từ vựng thường đàm: 打仗 ĐẢ TRƯỢNG (đánh trận, chiến đấu, tham chiến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 仗 (âm chuẩn TRƯỢNG): trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRƯỢNG (仗): trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí; từ ghép thông dụng: 打仗 ĐẢ TRƯỢNG (đánh trận, chiến đấu, tham chiến).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 仗 [U+4ED7 · TRƯỢNG · zhàng]: trông cậy vào ; người bảo vệ; trận đánh; chiến tranh, vũ khí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “仗”