Tiếng Anh: radical number 9
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亻”
Chữ NHÂN (亻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 2 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亻 [NHÂN] → "căn số 9". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "亻" [rén — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

căn số 9
Phồn thể: 亻
Hán Việt: NHÂN
Tiếng Anh: radical number 9
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亻”
Chữ NHÂN (亻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 2 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
“亻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“亻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “亻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亻 (U+4EBB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
căn số 9. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 亻 · 人 (2 nét) · Pinyin: rén].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
căn số 9. Chữ NHÂN (亻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 2 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHÂN: căn số 9.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亻 (NHÂN): căn số 9. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhân (亻): căn số 9.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亻 (âm đọc NHÂN): căn số 9.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亻 (âm chuẩn NHÂN): căn số 9.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHÂN (亻): căn số 9.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亻 [U+4EBB · NHÂN · rén]: căn số 9.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亻”