Tiếng Anh: two; item, project, clause, classifier for tasks/sports/items; style, system, formula, rule
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “二项式”
Chữ NHỊ (二) là chữ chỉ sự, gồm hai nét gạch ngang đặt song song trên dưới để biểu thị con số hai. Trong triết lý cổ đại, nét ngang ngắn ở trên tượng trưng cho trời (Dương), nét ngang dài ở dưới tượng trưng cho đất (Âm), thể hiện sự phân cực âm dương từ nguyên khí ban đầu. Chữ gợi lên hình ảnh đôi lứa sánh đôi, sự cân đối hài hòa nhưng cũng nhắc nhở làm việc gì cũng phải chuyên tâm, không được hai lòng.
Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 二项式 [NHỊ HẠNG THỨC] gồm 二 (NHỊ) + 项 (HẠNG) + 式 (THỨC) → nghĩa tiếng Việt: "二 (NHỊ): số hai (2)". 🦊
Phát âm "二项式": 二 èr (thanh 4 (51)) → 项 xiàng (thanh 4 (51)) → 式 shì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

二 (NHỊ): số hai (2); 项 (HẠNG): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); 式 (THỨC): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc
Phồn thể: 二項式
Hán Việt: NHỊ HẠNG THỨC
Tiếng Anh: two; item, project, clause, classifier for tasks/sports/items; style, system, formula, rule
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “二项式”
Chữ NHỊ (二) là chữ chỉ sự, gồm hai nét gạch ngang đặt song song trên dưới để biểu thị con số hai. Trong triết lý cổ đại, nét ngang ngắn ở trên tượng trưng cho trời (Dương), nét ngang dài ở dưới tượng trưng cho đất (Âm), thể hiện sự phân cực âm dương từ nguyên khí ban đầu. Chữ gợi lên hình ảnh đôi lứa sánh đôi, sự cân đối hài hòa nhưng cũng nhắc nhở làm việc gì cũng phải chuyên tâm, không được hai lòng.
Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.
Tập viết
Dùng trong câu
二项式(相关词:二氧化碳)
Cụm từ “二项式” (NHỊ HẠNG THỨC) — 二 (NHỊ): số hai (2); 项 (HẠNG): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); 式 (THỨC): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc; từ liên hệ: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 二项式
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “二项式” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 二 (U+4E8C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thứ nhì
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
số hai (2). Chữ NHỊ (二) là chữ chỉ sự, gồm hai nét gạch ngang đặt song song trên dưới để biểu thị con số hai. Trong triết lý cổ đại, nét ngang ngắn ở trên tượng trưng cho trời (Dương), nét ngang dài ở dưới tượng trưng cho đất (Âm), thể hiện sự phân cực âm dương từ nguyên khí ban đầu. Chữ gợi lên hình ảnh đôi lứa sánh đôi, sự cân đối hài hòa nhưng cũng nhắc nhở làm việc gì cũng phải chuyên tâm, không được hai lòng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 二氧化碳 NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN (khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)); 二面 NHỊ DIỆN (Nhị diện); 二等 NHỊ ĐẲNG (Nhị đẳng); 二品 NHỊ PHẨM (Nhị phẩm); 二分 NHỊ PHÂN (Nhị phân).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHỊ: số hai (2); thường gặp trong ngữ cảnh: 二氧化碳 NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN (khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)); 二面 NHỊ DIỆN (Nhị diện); 二等 NHỊ ĐẲNG (Nhị đẳng); 二品 NHỊ PHẨM (Nhị phẩm); 二分 NHỊ PHÂN (Nhị phân).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 二 (NHỊ): số hai (2). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (二氧化碳 NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN (khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)); 二面 NHỊ DIỆN (Nhị diện); 二等 NHỊ ĐẲNG (Nhị đẳng); 二品 NHỊ PHẨM (Nhị phẩm); 二分 NHỊ PHÂN (Nhị phân)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhị (二): số hai (2).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 二 (âm đọc NHỊ): số hai (2). Từ vựng thường đàm: 二氧化碳 NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN (khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)); 二面 NHỊ DIỆN (Nhị diện); 二等 NHỊ ĐẲNG (Nhị đẳng); 二品 NHỊ PHẨM (Nhị phẩm); 二分 NHỊ PHÂN (Nhị phân).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 二 (âm chuẩn NHỊ): số hai (2).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nhị phân
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 二 [U+4E8C · NHỊ · èr]: số hai (2).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “二项式”