Tiếng Anh: country; rural; village
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乡”
Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乡”
💡 乡 (âm Hán Việt: HƯƠNG) → "đất nước". 🦊
Phát âm "乡" [xiāng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đất nước; nông thôn; làng
Phồn thể: 鄉
Hán Việt: HƯƠNG
Tiếng Anh: country; rural; village
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乡”
Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乡”
Dùng trong câu
“乡”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“乡” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 乡
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “乡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乡 (U+4E61) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất nước; nông thôn; làng. [Giản thể: 乡 ⇄ Phồn thể: 鄉 · 邑 (3 nét) · Pinyin: xiāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất nước; nông thôn; làng. Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 家鄉 GIA HƯƠNG (quê hương, quê nhà); 故鄉 CỐ HƯƠNG (quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn); 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HƯƠNG: đất nước; nông thôn; làng; thường gặp trong ngữ cảnh: 家鄉 GIA HƯƠNG (quê hương, quê nhà); 故鄉 CỐ HƯƠNG (quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn); 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鄉 (HƯƠNG): đất nước; nông thôn; làng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (家鄉 GIA HƯƠNG (quê hương, quê nhà); 故鄉 CỐ HƯƠNG (quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn); 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hương (鄉): đất nước; nông thôn; làng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鄉 (âm đọc HƯƠNG): đất nước; nông thôn; làng. Từ vựng thường đàm: 家鄉 GIA HƯƠNG (quê hương, quê nhà); 故鄉 CỐ HƯƠNG (quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn); 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鄉 (âm chuẩn HƯƠNG): đất nước; nông thôn; làng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HƯƠNG (鄉): đất nước; nông thôn; làng; từ ghép thông dụng: 家鄉 GIA HƯƠNG (quê hương, quê nhà); 故鄉 CỐ HƯƠNG (quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn); 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鄉 [U+4E61 · HƯƠNG · xiāng]: đất nước; nông thôn; làng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乡”