Tiếng Anh: interrogative particle; small
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “么”
Chữ YÊU / MA (么) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình trong cổ tự. Chữ khắc họa một sợi tơ mảnh vừa mới se lại (gồm nét phẩy 丿 nối với vòng tơ 厶 bên dưới), nên nghĩa gốc khi đọc là YÊU (yāo) là nhỏ bé, út ít. Về sau, chữ được dùng làm dạng giản thể của chữ MA (麼) để làm hậu tố tạo các từ nghi vấn như 什么 (cái gì), 怎么 (thế nào), giúp lời nói giao tiếp trở nên linh hoạt và uyển chuyển.
Trên nét PHIỆT mảnh tựa tơ Dưới KHƯ khép lại nên cơ chữ MA Cái gì, thế nào hỏi ra Ghép vào từ ngữ thật là dễ ghi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 么 (âm Hán Việt: MA, YÊU) → "Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào)". 🦊
Phát âm "么": 么 yāo (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → me (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé
Phồn thể: 麼
Hán Việt: MA, YÊU
Tiếng Anh: interrogative particle; small
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “么”
Chữ YÊU / MA (么) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình trong cổ tự. Chữ khắc họa một sợi tơ mảnh vừa mới se lại (gồm nét phẩy 丿 nối với vòng tơ 厶 bên dưới), nên nghĩa gốc khi đọc là YÊU (yāo) là nhỏ bé, út ít. Về sau, chữ được dùng làm dạng giản thể của chữ MA (麼) để làm hậu tố tạo các từ nghi vấn như 什么 (cái gì), 怎么 (thế nào), giúp lời nói giao tiếp trở nên linh hoạt và uyển chuyển.
Trên nét PHIỆT mảnh tựa tơ Dưới KHƯ khép lại nên cơ chữ MA Cái gì, thế nào hỏi ra Ghép vào từ ngữ thật là dễ ghi.
Tập viết
Dùng trong câu
什么、怎么
Từ ghép chứa chữ 么: “什么” (THẬM MA — gì, cái gì); “怎么” (CHẨM MA — như thế nào, làm sao).

Câu 1/1
Từ “么” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 么 (U+4E48) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé. [Giản thể: 么 ⇄ Phồn thể: 麼 · 丿 (Bộ PHIỆT) (3 nét) · Pinyin: yāo / me].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé. Chữ YÊU / MA (么) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình trong cổ tự. Chữ khắc họa một sợi tơ mảnh vừa mới se lại (gồm nét phẩy 丿 nối với vòng tơ 厶 bên dưới), nên nghĩa gốc khi đọc là YÊU (yāo) là nhỏ bé, út ít. Về sau, chữ được dùng làm dạng giản thể của chữ MA (麼) để làm hậu tố tạo các từ nghi vấn như 什么 (cái gì), 怎么 (thế nào), giúp lời nói giao tiếp trở nên linh hoạt và uyển chuyển. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 怎麼 CHẨM MA (như thế nào, làm sao); 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 多么 ĐA MA (biết bao, bao nhiêu (dùng trong câu cảm thán)); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MA: hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé; thường gặp trong ngữ cảnh: 什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 怎麼 CHẨM MA (như thế nào, làm sao); 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 多么 ĐA MA (biết bao, bao nhiêu (dùng trong câu cảm thán)); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 麼 (MA): Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 怎麼 CHẨM MA (như thế nào, làm sao); 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 多么 ĐA MA (biết bao, bao nhiêu (dùng trong câu cảm thán)); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ma (麼): Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 麼 (âm đọc MA): Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé. Từ vựng thường đàm: 什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 怎麼 CHẨM MA (như thế nào, làm sao); 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 多么 ĐA MA (biết bao, bao nhiêu (dùng trong câu cảm thán)); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 麼 (âm chuẩn MA): Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MA (麼): Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé; từ ghép thông dụng: 什麼 THẬM MA (gì, cái gì); 怎麼 CHẨM MA (như thế nào, làm sao); 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 多么 ĐA MA (biết bao, bao nhiêu (dùng trong câu cảm thán)); 為什麼 VI THẬM MA (tại sao, vì sao).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 麼 [U+4E48 · MA · yāo / me]: Hậu tố nghi vấn (gì, thế nào); nhỏ bé.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “么”