Tiếng Anh: long (of time), for a long time
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “久”
Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 久 (CỬU: lâu, lâu dài (thời gian)), thuộc bộ 丿 (PHIỆT). Gặp lại trong: 悠久 (DU CỬU), 持久 (TRÌ CỬU). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

lâu, lâu dài (thời gian)
Phồn thể: 久
Hán Việt: CỬU
Tiếng Anh: long (of time), for a long time
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “久”
Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu).
Tập viết
Dùng trong câu
好久不见,你最近在忙些什么呢?
Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đang bận gì thế?

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 久
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “久” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 久 (U+4E45) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lâu, lâu dài (thời gian). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 久 · 子 (TỬ) (3 nét) · Pinyin: jiǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lâu, lâu dài (thời gian). Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 悠久 DU CỬU (lâu đời, trường tồn, xa xưa); 持久 TRÌ CỬU (bền bỉ, lâu dài, trường cửu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỬU: lâu, lâu dài (thời gian); thường gặp trong ngữ cảnh: 悠久 DU CỬU (lâu đời, trường tồn, xa xưa); 持久 TRÌ CỬU (bền bỉ, lâu dài, trường cửu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 久 (CỬU): lâu, lâu dài (thời gian). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (悠久 DU CỬU (lâu đời, trường tồn, xa xưa); 持久 TRÌ CỬU (bền bỉ, lâu dài, trường cửu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cửu (久): lâu, lâu dài (thời gian).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 久 (âm đọc CỬU): lâu, lâu dài (thời gian). Từ vựng thường đàm: 悠久 DU CỬU (lâu đời, trường tồn, xa xưa); 持久 TRÌ CỬU (bền bỉ, lâu dài, trường cửu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 久 (âm chuẩn CỬU): lâu, lâu dài (thời gian).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỬU (久): lâu, lâu dài (thời gian); từ ghép thông dụng: 悠久 DU CỬU (lâu đời, trường tồn, xa xưa); 持久 TRÌ CỬU (bền bỉ, lâu dài, trường cửu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 久 [U+4E45 · CỬU · jiǔ]: lâu, lâu dài (thời gian).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “久”