Tiếng Anh: dot; Kangxi radical 3
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丶”
Chữ CHỦ (丶): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 1 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丶 (âm Hán Việt: CHỦ) → "dấu chấm". 🦊
Phát âm "丶" [zhǔ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

dấu chấm; Khang Hi căn 3
Phồn thể: 丶
Hán Việt: CHỦ
Tiếng Anh: dot; Kangxi radical 3
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丶”
Chữ CHỦ (丶): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 1 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “丶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丶 (U+4E36) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dấu chấm; Khang Hi căn 3. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 丶 · 丶 (CHỦ) (1 nét) · Pinyin: zhǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dấu chấm; Khang Hi căn 3. Chữ CHỦ (丶): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 1 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỦ: dấu chấm; Khang Hi căn 3.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 丶 (CHỦ): dấu chấm; Khang Hi căn 3. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chủ (丶): dấu chấm; Khang Hi căn 3.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 丶 (âm đọc CHỦ): dấu chấm; Khang Hi căn 3.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 丶 (âm chuẩn CHỦ): dấu chấm; Khang Hi căn 3.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỦ (丶): dấu chấm; Khang Hi căn 3.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 丶 [U+4E36 · CHỦ · zhǔ]: dấu chấm; Khang Hi căn 3.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丶”