Tiếng Anh: go-between, matchmaker; medium
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “媒”
Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “媒”
💡 媒 [MÔI, MỐI] → "người mai mối, người mai mối". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "媒" [méi — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

người mai mối, người mai mối; trung bình
Phồn thể: 媒
Hán Việt: MÔI, MỐI
Tiếng Anh: go-between, matchmaker; medium
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “媒”
Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “媒”
Dùng trong câu
媒介、媒体
Từ ghép chứa chữ 媒: “媒介” (MÔI GIỚI — môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông); “媒体” (MÔI THỂ — truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).

Câu 1/1
Từ “媒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 媒 (U+5A92) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm mối
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người mai mối, người mai mối; trung bình. Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 媒介 MÔI GIỚI (môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông); 媒體 MÔI THỂ (truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
mai mối
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 媒 (MÔI): người mai mối, người mai mối; trung bình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (媒介 MÔI GIỚI (môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông); 媒體 MÔI THỂ (truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Môi (媒): người mai mối, người mai mối; trung bình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 媒 (âm đọc MÔI): người mai mối, người mai mối; trung bình. Từ vựng thường đàm: 媒介 MÔI GIỚI (môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông); 媒體 MÔI THỂ (truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 媒 (âm chuẩn MÔI): người mai mối, người mai mối; trung bình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
moi móc
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “媒”