Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "QUỶ"

Tìm thấy 62 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt QUỶ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: QUỶ

Đang hiển thị toàn bộ 62 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "QUỶ".

傀
KHÔI, QUỶ
gūi, kǔi, kuǐ
Bộ 人• 11 nét

vĩ đại, khổng lồ; con rối

Xem chi tiết & tập viết
柜
QUỸ, CỬ, CỰ
gùi, jǔ, guì
Bộ 木• 8 nét

tủ, tủ; quầy bán hàng

Xem chi tiết & tập viết
炅
QUÝ, QUÝNH
gùi, jiǒng
Bộ 火• 8 nét

sự rực rỡ

Xem chi tiết & tập viết
龜
QUY, QUÂN, KHƯU
gūi, jūn, qiū, guī
Bộ 龜• 16 nét

Con rùa, biểu tượng của sự trường thọ

Xem chi tiết & tập viết
垝
QUỶ
gǔi, guǐ
Bộ 土• 9 nét

đổ nát, đổ nát

Xem chi tiết & tập viết
詭
QUỶ
gǔi, guǐ
Bộ 言• 13 nét

lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh

Xem chi tiết & tập viết
頯
QUỲ
kúi, kuí
Bộ 頁• 16 nét

xương gò má

Xem chi tiết & tập viết
亀
QUY
guī
Bộ 乙• 11 nét

rùa hoặc rùa; mọc sừng

Xem chi tiết & tập viết
佹
QUỶ
guǐ
Bộ 人• 8 nét

phụ thuộc vào; ủng hộ; đi ngược lại; (biến thể lừa dối)

Xem chi tiết & tập viết
匭
QUỸ
guǐ
Bộ 匚• 11 nét

hộp nhỏ; rương, quan tài

Xem chi tiết & tập viết
匱
QUỸ, QUĨ
guì
Bộ 匚• 14 nét

thiếu

Xem chi tiết & tập viết
夔
QUỲ
kuí
Bộ 夊• 21 nét

quái vật một chân; hải mã

Xem chi tiết & tập viết
姽
QUỶ
guǐ
Bộ 女• 9 nét

tốt

Xem chi tiết & tập viết
媯
QUY
guī
Bộ 女• 12 nét

tên gia đình

Xem chi tiết & tập viết
媿
QUÝ
kuì
Bộ 女• 12 nét

xấu hổ, lương tâm cắn rứt

Xem chi tiết & tập viết
嬀
QUY
guī
Bộ 女• 15 nét

tên một con sông ở Sơn Tây; xảo quyệt

Xem chi tiết & tập viết
季
QUÝ, QUÍ
jì
Bộ 子• 8 nét

quý trong năm; mùa; họ

Xem chi tiết & tập viết
宄
QUỸ
guǐ
Bộ 宀• 5 nét

một kẻ phản bội; một nhân vật phản diện

Xem chi tiết & tập viết
峞
QUỴ
wéi
Bộ 山• 9 nét

cao và không đồng đều

Xem chi tiết & tập viết
帰
QUY
guī
Bộ 巾• 10 nét

trở lại; quay trở lại, trở lại

Xem chi tiết & tập viết
悸
QUÝ
jì
Bộ 心• 11 nét

Tim đập thình thịch, hồi hộp, giật mình lo sợ.

Xem chi tiết & tập viết
愧
QUÝ
kuì
Bộ 心• 12 nét

Thẹn thùng, xấu hổ trước lương tâm và quỷ thần.

Xem chi tiết & tập viết
戣
QUỲ
kuí
Bộ 戈• 13 nét

cây thương

Xem chi tiết & tập viết
揆
QUỸ, QUẪY
kuí
Bộ 手• 12 nét

thủ tướng; đoán, ước tính

Xem chi tiết & tập viết
晷
QUỸ
guǐ
Bộ 日• 12 nét

bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời

Xem chi tiết & tập viết
槻
QUY
guī
Bộ 木• 15 nét

cây zelkova

Xem chi tiết & tập viết
槼
QUY
guī
Bộ 木• 15 nét

nội quy, quy định, tập quán, pháp luật

Xem chi tiết & tập viết
樻
QUỸ
kuì
Bộ 木• 16 nét

tủ, tủ quần áo, quầy

Xem chi tiết & tập viết
犪
QUỲ
kuí
Bộ 牛• 25 nét
Xem chi tiết & tập viết
痵
QUÝ
jì
Bộ 疒• 13 nét

một triệu chứng về tim

Xem chi tiết & tập viết
癸
QUÝ
guǐ
Bộ 癶• 9 nét

Cành thiên đường thứ 10

Xem chi tiết & tập viết
皈
QUY
guī
Bộ 白• 9 nét

tuân theo, tuân theo

Xem chi tiết & tập viết
簋
QUỸ
guǐ
Bộ 竹• 17 nét
Xem chi tiết & tập viết
簣
QUỸ
kuì
Bộ 竹• 18 nét

một chiếc giỏ tre để gánh đất

Xem chi tiết & tập viết
葵
QUỲ
kuí
Bộ 艸• 12 nét

hướng dương; đo lường

Xem chi tiết & tập viết
規
QUY, QUI
guī
Bộ 見• 11 nét

nội quy, quy định, tập quán, pháp luật

Xem chi tiết & tập viết
貴
QUÝ
guì
Bộ 貝• 12 nét

đắt, mắc; quý giá

Xem chi tiết & tập viết
跪
QUỴ, QUỲ
guì
Bộ 足• 13 nét

quỳ, quỳ gối

Xem chi tiết & tập viết
軌
QUỸ, QUẪY
guǐ
Bộ 車• 9 nét

Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc

Xem chi tiết & tập viết
逵
QUỲ
kuí
Bộ 辵• 12 nét

đường lớn, ngã tư

Xem chi tiết & tập viết
鄈
QUỲ
kuí
Bộ 邑• 11 nét

dép, dép; giày khiêu vũ

Xem chi tiết & tập viết
餽
QUỸ
kuì
Bộ 食• 17 nét

tặng thức ăn; quà tặng

Xem chi tiết & tập viết
饋
QUỸ
kuì
Bộ 食• 20 nét

cung cấp thức ăn cao cấp; gửi quà

Xem chi tiết & tập viết
馗
QUỲ
kuí
Bộ 首• 11 nét

xương gò má; con đường, con đường; ngã tư

Xem chi tiết & tập viết
鬼
QUỶ
guǐ
Bộ 鬼• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết
庋
KỸ, QUỶ
gǔi, guǐ
Bộ 广• 7 nét

một cái tủ hoặc phòng đựng thức ăn để lưu trữ

Xem chi tiết & tập viết
櫃
QUỸ, CỬ, CỰ, CŨI
gùi, jǔ, guì
Bộ 木• 18 nét

tủ, tủ quần áo, quầy

Xem chi tiết & tập viết
歸
QUY
gūi, guī
Bộ 止• 18 nét

trở lại; quay trở lại, trở lại

Xem chi tiết & tập viết
氿
QUỸ
gǔi, jiǔ, guǐ
Bộ 水• 5 nét

mùa xuân

Xem chi tiết & tập viết
溈
QUY
gūi, wéi
Bộ 水• 12 nét

tên một con sông ở Hồ Nam

Xem chi tiết & tập viết
蕢
QUỸ
kùi, kuì
Bộ 艸• 16 nét

rau dền ăn được; giỏ rơm

Xem chi tiết & tập viết
騤
QUỲ
kúi, kuí
Bộ 馬• 19 nét

(của một con ngựa) sống động; mạnh mẽ

Xem chi tiết & tập viết
鮨
QUỲ
qí, yì
Bộ 魚• 17 nét

cơm trộn với cá hoặc rau

Xem chi tiết & tập viết
贵
QUÝ
guì
Bộ 貝• 9 nét

đắt, mắc; quý giá

Xem chi tiết & tập viết
规
QUY
guī
Bộ 見• 8 nét

nội quy, quy định, tập quán, pháp luật

Xem chi tiết & tập viết
归
QUY
gūi, guī
Bộ 彐• 5 nét

trở lại; quay trở lại, trở lại

Xem chi tiết & tập viết
轨
QUỸ
guǐ
Bộ 車• 6 nét

Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc

Xem chi tiết & tập viết
馈
QUỸ
kuì
Bộ 食• 12 nét

cung cấp thức ăn cao cấp; gửi quà

Xem chi tiết & tập viết
龟
QUY, QUÂN, KHƯU
gūi, jūn, qiū, guī
Bộ 龜• 7 nét

Con rùa, biểu tượng của sự trường thọ

Xem chi tiết & tập viết
匮
QUỸ
kuì
Bộ 匚• 11 nét

thiếu

Xem chi tiết & tập viết
篑
QUỸ
kuì
Bộ 竹• 15 nét

một chiếc giỏ tre để gánh đất

Xem chi tiết & tập viết
诡
QUỶ
gǔi, guǐ
Bộ 言• 8 nét

lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh

Xem chi tiết & tập viết